Những quy định liên quan đến thủ tục cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại Hà Nội

11/09/2020 - 02:28 PM - 979 lượt xem

Hiện nay, vấn đề về thủ tục cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại Hà Nội được rất nhiều người quan tâm. Bởi vấn đề pháp lý về giấy phép xây dựng, thủ tục, chi phí theo quy định của Pháp luật sẽ giúp bạn tránh vào những “rắc rối” không đáng có. Vì thế, hãy cùng Kiến Thịnh tham khảo ngay dưới đây.

1. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại Hà Nội

Căn cứ vào Điều 93 Luật xây dựng năm 2014 thì điều kiện cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại Hà Nội bao gồm:

Điều kiện cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại Hà Nội

Điều kiện cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại Hà Nội

- Phù hợp với mục đích sử dụng đất, mục tiêu đầu tư.

- Phù hợp với quy hoạch chi tiết xây dựng, quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị, thiết kế đô thị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; trừ các trường hợp sau:

+ Đối với nhà ở xây dựng ở khu vực, tuyến phố trong đô thị đã ổn định nhưng chưa có quy hoạch chi tiết thì phải phù hợp với Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị hoặc thiết kế đô thị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.

+ Đối với trường hợp đề nghị cấp GPXD tạm: công trình phải nằm trong khu vực đã có quy hoạch chi tiết xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố nhưng chưa có quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

- Đảm bảo an toàn cho công trình, công trình lân cận và các yêu cầu về: Môi trường, phòng cháy chữa cháy, hạ tầng kỹ thuật (giao thông, điện, nước, viễn thông), hành lang bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều, năng lượng, giao thông, khu di sản văn hóa, di tích lịch sử - văn hóa và đảm bảo khoảng cách đến các công trình dễ cháy, nổ, độc hại, các công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia.

- Nếu công trình liên quan đến các điều kiện quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị định 64/2012/NĐ-CP thì cơ quan cấp giấy phép xây dựng có thể gửi hồ sơ để lấy ý kiến của các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.

- Nhà ở đề nghị cấp giấy phép xây dựng tạm quy mô không quá 04 tầng (bao gồm cả tum thang), không có tầng hầm hoặc tầng bán hầm; Chiều cao không quá 13m, tính từ cao độ mặt đất xây dựng công trình đến bộ phận cao nhất của công trình.

2. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ

Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại Hà Nội bao gồm: 

Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ

Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ

- Đơn đề nghị cấp GPXD theo mẫu. Trường hợp đề nghị cấp GPXD tạm thì tiêu đề của đơn được đổi thành “Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng tạm”;

- Một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;

- Hai bộ bản vẽ thiết kế, mỗi bộ gồm:

+ Bản vẽ mặt bằng vị trí công trình trên lô đất tỷ lệ 1/100 - 1/500, kèm theo sơ đồ vị trí công trình;

+ Bản vẽ các mặt bằng, các mặt đứng và mặt cắt chủ yếu của công trình, tỷ lệ 1/50 - 1/200;

+ Bản vẽ mặt bằng móng tỷ lệ 1/100 - 1/200 và mặt cắt móng tỷ lệ 1/50, kèm theo sơ đồ đấu nối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật về giao thông; cấp nước; thoát nước mưa, nước bẩn; xử lý nước thải: cấp điện; thông tin liên lạc; các hệ thống hạ tầng kỹ thuật khác liên quan đến dự án, tỷ lệ 1/50 - 1/200.

- Văn bản phê duyệt biện pháp thi công móng và tầng hầm của chủ đầu tư đảm bảo an toàn cho công trình và công trình lân cận (đối với công trình xây chen có tầng hầm);

- Báo cáo thẩm tra thiết kế do cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng hoặc tổ chức tư vấn có đủ điều kiện năng lực theo quy định thực hiện (đối với quy mô từ 07 tầng trở lên).

- Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức thiết kế, cá nhân là chủ nhiệm, chủ trì thiết kế, kèm theo bản sao có chứng thực chứng chỉ hành nghề của chủ nhiệm, chủ trì thiết kế (đối với quy mô từ 03 tầng trở lên hoặc có tổng diện tích sàn xây dựng từ 250m2 trở lên).

- Văn bản của Chủ đầu tư cam kết tự phá dỡ công trình khi thời hạn tồn tại của công trình ghi trong giấy phép xây dựng tạm hết hạn và không yêu cầu bồi thường đối với phần công trình phát sinh sau khi quy hoạch được công bố (đối với trường hợp đề nghị cấp GPXD tạm).

3. Trình tự, thủ tục xin giấy cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại Hà Nội

Trình tự xin giấy phép xây dựng nhà ở bao gồm các bước:

Trình tự, thủ tục xin giấy cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại Hà Nội

Trình tự, thủ tục xin giấy cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại Hà Nội

- Bước 1: Chủ đầu tư cần chuẩn bị 2 bộ hồ sơ đề nghị xin giấy phép xây dựng

- Bước 2: Nộp hồ sơ tại UBND cấp huyện nơi xây dựng để được giải quyết Giấy phép xây dựng. 

- Bước 3: UBND cấp huyện xem xét hồ sơ; cấp Giấy phép xây dựng cho chủ đầu tư trong thời gian 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ. Trường hợp phải xem xét thêm thì UBND cấp huyện sẽ thông báo bằng văn bản, đồng thời báo cáo cấp có thẩm quyền quản lý và xem xét. Nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết hạn theo Quy định.

4. Mẫu đơn xin giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại Hà Nội

Dưới đây là mẫu đơn xin giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại Hà Nội để bạn tham khảo (Ban hành kèm theo Thông tư số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng):

Mẫu đơn xin giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại Hà Nội

Mẫu đơn xin giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại Hà Nội

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

(Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Quảng cáo/Nhà ở riêng lẻ/Sửa chữa, cải tạo/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án/Di dời công trình)

 

Kính gửi: …………………………………

1. Thông tin về chủ đầu tư:

- Tên chủ đầu tư (tên chủ hộ): …………………………………………………………………..

- Người đại diện: …………………………………… Chức vụ (nếu có): ………………………

- Địa chỉ liên hệ: …………………………………………………………………………………..

- Số nhà: ………………… Đường/phố ………………. Phường/xã …………………………

- Quận/huyện Tỉnh/thành phố: ………………………………………………………………….

- Số điện thoại: …………………………………………………………………………………..

2. Thông tin công trình:

- Địa Điểm xây dựng: ……………………………………………………………………………..

- Lô đất số: ………………………. Diện tích ………………. m2.

- Tại số nhà: ………………………. Đường/phố ………………………

- Phường/xã ………………………………….. Quận/huyện …………………………………..

- Tỉnh, thành phố: …………………………………………………………………………………

3. Nội dung đề nghị cấp phép:

3.1. Đối với công trình không theo tuyến:

- Loại công trình: ………………………………….. Cấp công trình: ……………………………

- Diện tích xây dựng: ……… m2.

- Cốt xây dựng: ……… m

- Tổng diện tích sàn: …………m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

- Chiều cao công trình: ……..m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

- Số tầng: (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

3.2. Đối với công trình theo tuyến trong đô thị:

- Loại công trình: ……………………………. Cấp công trình: …………………………………

- Tổng chiều dài công trình: …………….. m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).

- Cốt của công trình: ………..m (ghi rõ cốt qua từng khu vực)

- Chiều cao tĩnh không của tuyến: …….. m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực).

- Độ sâu công trình: ………….m (ghi rõ độ sâu qua từng khu vực)

3.3. Đối với công trình tượng đài, tranh hoành tráng:

- Loại công trình: ……………………. Cấp công trình: ………………………………..

- Diện tích xây dựng: ……….m2.

- Cốt xây dựng: …………m

- Chiều cao công trình: ……..m

3.4. Đối với công trình quảng cáo:

- Loại công trình: …………………………….. Cấp công trình: ………………………………

- Diện tích xây dựng: ……………..m2.

- Cốt xây dựng: …………..m

- Chiều cao công trình: ……………….m

- Nội dung quảng cáo: …………………….

3.5. Đối với công trình nhà ở riêng lẻ:

- Cấp công trình: ………………..

- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ………m2.

- Tổng diện tích sàn: ………..m2 (trong đó ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

- Chiều cao công trình: ………..m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

- Số tầng: (trong đó ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

3.6. Đối với trường hợp cải tạo, sửa chữa:

- Loại công trình: …………………………… Cấp công trình: ……………………….

- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ……….m2.

- Tổng diện tích sàn: ……….m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

- Chiều cao công trình: …….m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

- Số tầng: (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

3.7. Đối với trường hợp cấp theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến:

- Giai đoạn 1:

+ Loại công trình: ………………………. Cấp công trình: ………………………

+ Diện tích xây dựng: …….m2.

+ Cốt xây dựng: ………m

+ Chiều sâu công trình: ………m (tính từ cốt xây dựng)

- Giai đoạn 2:

+ Tổng diện tích sàn: ……..m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

+ Chiều cao công trình: ………m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

+ Số tầng: ……..(ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

3.8. Đối với trường hợp cấp theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị:

- Loại công trình: …………………. Cấp công trình: ……………………

- Tổng chiều dài công trình theo giai đoạn: ………m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).

- Cốt của công trình: ……..m (qua các khu vực theo từng giai đoạn)

- Chiều cao tĩnh không của tuyến: ……..m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực theo từng giai đoạn).

- Độ sâu công trình: ………m (ghi rõ độ sâu qua các khu vực theo từng giai đoạn)

3.9. Đối với trường hợp cấp cho Dự án:

- Tên dự án: ……………………………………

+ Đã được: ……….phê duyệt, theo Quyết định số: ……. ngày …………

- Gồm: (n) công trình

Trong đó:

+ Công trình số (1-n): (tên công trình)

* Loại công trình: ………………………….. Cấp công trình: ……………………………

* Các thông tin chủ yếu của công trình: …………………………………………

3.10. Đối với trường hợp di dời công trình:

- Công trình cần di dời:

- Loại công trình: ………………………………. Cấp công trình: ……………………..

- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ……………………………………………m2.

- Tổng diện tích sàn: …………………………………………………………………m2.

- Chiều cao công trình: ………………………………………………………………m2.

- Địa Điểm công trình di dời đến: ……………………………………………………..

- Lô đất số: …………………………… Diện tích …………………………………m2.

- Tại: ………………………………………… Đường: ………………………………..

- Phường (xã) ………………………………. Quận (huyện) ……………………….

- Tỉnh, thành phố: …………………………………………………………………….

- Số tầng: ……………………………………………………………………………..

4. Đơn vị hoặc người chủ nhiệm thiết kế:

- Tên đơn vị thiết kế: ……………………………………

- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có): Số …………. Cấp ngày …………..

- Tên chủ nhiệm thiết kế: ……………………………………………………………

- Chứng chỉ hành nghề cá nhân số: ………do ………….. Cấp ngày: …………………..

- Địa chỉ: …………………………………………………………………………

- Điện thoại: ………………………………………………………

- Giấy phép hành nghề số (nếu có): …………………cấp ngày …………………..

5. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình: …………… tháng.

6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Phía trên là toàn bộ thông tin về thủ tục cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại Hà Nội để bạn tham khảo. Hy vọng sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình xây dựng nhà của mình. Ngoài ra, đừng quên truy cập Kiến Thịnh thường xuyên để cập nhật các thông tin mới nhất về kiến trúc, thiết kế mỗi ngày nhé.

Gửi yêu cầu tư vấn

 Sau khi nhận được yêu cầu tư vấn của quý khách, Kiến Thịnh sẽ liên hệ sớm nhất có thể để tư vấn cho quý vị.

Họ tên *

Điện thoại *

Địa chỉ

Email

Loại công trình

Mức đầu tư

Đính kèm tệp tin

Tiêu đề

Yêu cầu cụ thể

Các bài tin tức khác

27Tháng 09

Năm 2023 là năm con gì? Mệnh gì? Tuổi nào nên xây nhà năm 2023?

Nếu bạn đang có ý định xây nhà năm 2023 thì hãy cùng Kiến Thịnh tham khảo Năm 2023 là năm con gì? Mệnh gì? Tuổi nào nên xây nhà năm 2023 ngay dưới đây.

11Tháng 09

Gỗ gõ đỏ là gì, những ứng dụng gỗ gõ đỏ trong các sản phẩm nội thất

Gỗ gõ đỏ là gì? Gỗ gõ đỏ có tốt không? Gỗ được ứng dụng như thế nào trong thi công nội thất? Hãy cùng Kiến Thịnh Group tìm hiểu chi tiết ngay dưới đây.

Công ty cổ phần Kiến Thịnh Group
  • Hotline: 0816111222 - 0969461890
  • Email: tuvanthietke@kienthinh.vn
  • Trụ sở: Số nhà 2, ngách 01, ngõ 05 đường Thanh Lãm, phường Phú Lãm, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
  • Văn phòng Hà Nội: Số 499 đường Lương Thế Vinh, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
  • Văn phòng Hồ Chí Minh: Khu đô thị Vạn Phúc, Quốc lộ 13, phường Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. HCM
Văn phòng Hà Nội
Văn phòng Hồ Chí Minh
@Copyright 2021 Kienthinh.vn - Thiết kế và thi công ngoại thất, nội thất đẹp
Trụ sở: Số nhà 2, ngách 01, ngõ 05 đường Thanh Lãm, phường Phú Lãm, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Hotline: 0816111222 - 0969461890
Email: tuvanthietke@kienthinh.vn
Văn phòng Hồ Chí Minh: Khu đô thị Vạn Phúc, Quốc lộ 13, phường Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. HCM
Đăng ký tư vấn
 Sau khi nhận được yêu cầu tư vấn của quý khách, Kiến Thịnh sẽ liên hệ sớm nhất có thể để tư vấn cho quý vị.